tập tính

Học thuật
Thân thiện
tập tính

Một con ong mật thể hiện tập tính xã hội khi cùng nhau xây tổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể các tính tình, cách thức hành xử tự nhiên đặc trưng của một loài sinh vật: Chỉ những hành vi bẩm sinh, tính bản năng hoặc được hình thành qua quá trình sống, mang tính đặc trưng cho một nhóm động vật, côn trùng hoặc thậm chí con người.
    • Cách ứng xử, phản ứng đặc thù trước các kích thích của môi trường: Thường dùng trong sinh vật học để mô tả các mô hình hành vi ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu tập tính di cư của loài chim. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi di cư đặc trưng của loài chim.)
    • Tập tính săn mồi về đêm đặc điểm nổi bật của loài . (Hành vi săn mồi vào ban đêm đặc điểm nổi bật của loài .)
    • Việc xây tổ ong thể hiện một tập tính xã hội phức tạp. (Việc xây tổ ong thể hiện một hành vi xã hội phức tạp đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tập tính bẩm sinh": chỉ những hành vi sẵn từ khi sinh ra, không cần học hỏi.
    • Phản xạ sữatrẻ sơ sinh một tập tính bẩm sinh.
  • "tập tính học được": chỉ những hành vi được hình thành thông qua kinh nghiệm sống hoặc quá trình học tập.
    • Việc chuột chạy vào đường hầm đã quen thuộc một tập tính học được.
  • "nghiên cứu tập tính": một lĩnh vực khoa học (tập tính học) chuyên nghiên cứu về hành vi động vật.
    • Ông ấy một chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu tập tính động vật linh trưởng.
Biến thể từ liên quan
  • Tập tính học (danh từ): môn khoa học nghiên cứu về hành vi (behaviorism).
  • Bản năng (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ những hành vi tự nhiên, cố định, mang tính di truyền mạnh mẽ.
  • Thói quen (danh từ): từ phần gần nghĩa nhưng thường dùng cho cá nhân hành vi lặp lại do con người hình thành, ít mang tính bẩm sinh loài hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Hành vi đặc trưng: cách thức hành xử đặc thù.
  • Tính nết (thường dùng cho người): tính cách, thói quen tự nhiên.
Các cụm từ liên quan
  • Phá vỡ tập tính: làm gián đoạn hoặc thay đổi một hành vi đặc trưng vốn .
    • Ánh sáng nhân tạo có thể phá vỡ tập tính ngủ đông của một số loài.
  • Quan sát tập tính: theo dõi ghi chép lại cách thức hành xử đặc thù.
    • Các nhà nghiên cứu đã quan sát tập tính sinh sản của rùa biển trong nhiều năm.
tập tính

Một con ong mật thể hiện tập tính xã hội khi cùng nhau xây tổ.

  1. Toàn thể các tính tình tự nhiên: Tập tính của loài người; Tập tính của động vật.

Từ gần giống

Từ chứa "tập tính"